dính kết
Định nghĩa
- Động từ:
- Kết dính lại với nhau, gắn chặt vào nhau: Chỉ hành động hoặc quá trình các phần tử, vật thể riêng lẻ liên kết, bám chặt vào nhau tạo thành một khối hoặc một mối liên hệ bền chặt.
- Có mối liên hệ mật thiết, không thể tách rời: Dùng để chỉ mối quan hệ, sự gắn bó chặt chẽ giữa các yếu tố, vấn đề hoặc con người.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các hạt bụi nhỏ dính kết lại với nhau tạo thành những cục lớn hơn.
- Sau trận mưa, đất cát dính kết chặt vào đế giày.
- Vận mệnh của dân tộc dính kết một cách sâu sắc với lịch sử đấu tranh giữ nước.
- Hai vấn đề này dính kết với nhau, không thể giải quyết riêng lẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sự dính kết" (Danh từ): Chỉ trạng thái hoặc tính chất của việc được kết dính, gắn bó chặt chẽ.
- Sự dính kết giữa các lớp sơn phụ thuộc vào chất lượng của lớp lót.
- Mối quan hệ giữa họ có một sự dính kết đặc biệt, hình thành qua nhiều năm tháng gian khó.
Biến thể và từ gần giống
- Kết dính (Động từ): Nhấn mạnh hơn đến kết quả của hành động dính lại thành một khối. Thường dùng trong các ngữ cảnh vật lý, hóa học.
- Keo có tác dụng kết dính hai bề mặt lại.
- Gắn kết (Động từ): Thường dùng cho mối quan hệ giữa người với người, mang sắc thái tích cực về tình cảm, tinh thần.
- Những kỷ niệm đẹp đã gắn kết họ lại với nhau.
- Liên kết (Động từ): Chỉ sự nối kết, liên hệ với nhau, có thể không mang tính chất "dính chặt" về mặt vật lý.
- Các trang web được liên kết với nhau thông qua đường dẫn.
Từ đồng nghĩa
- Gắn chặt: Bám, dính vào nhau rất chắc.
- Kết hợp: Ghép lại với nhau thành một thể thống nhất.
- Gắn bó: (Về tình cảm, quan hệ) gần gũi, khăng khít, không rời.
Từ trái nghĩa
- Tách rời: Làm cho rời ra, không còn liền nhau.
- Phân ly: Chia lìa, không còn liên hệ với nhau.
- Rời ra: Tự tách ra, không dính vào nhau nữa.